dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
9
10
11
12
13
»
»»
Words Containing "t^"
Thấy đỏ lửa thì vào
Thấy đó mà khó ăn thay
Thấy đỏ nghĩ chín
Thấy đỏ nghĩ là chín
Thấy đỏ nghĩ rằng chín
Thấy ông làm chay, ăn mày miếng oản
Thấy đỏ ngỡ chín
Thay quân đổi tướng
Thay quần thay áo thay hơi, thay dáng thay dấp nhưng người không thay
Thay quần thay áo thay hơi, thay dáng thay dấp nhưng người khôn thay
Thấy rừng sợ hùm, thấy cùm sợ tội
Thầy ruồi, đầy tớ mật
Thấy sóng cả chớ ngã tay chèo
Thầy sống thầy chữa người ta, đến khi thầy chết chẳng ma nào nhìn
Thầy số đoán mò, thầy bói nói dựa
Thấy sương mà thương cho chè
Thầy tài luyện thành hổ, thầy dối luyện thành Ngô
Thay thầy đổi chủ
Thầy tớ người khôn, hơn làm thầy người dại
Thấy tớ xét công, vợ chồng xét nhân nghĩa
Thấy trâu đầm, bò cũng nhảy xuống ao
Thấy đua cũng đòi đua
Thấy đua thì cũng đua đòi
Thấy việc như đã thấy cha, thấy ăn lỏn vỏn như gà thấy ngô
Thấy vui thì vỗ tay vào
Thấy xôi cứ ngồi vơ mãi
Thấy xôi vơ xôi, thấy thịt vơ thịt
Thề cá trê chui ống
Thế cường, lực thịnh, tài cao, mất miếng thì cũng ngã nhào lăn quay
Thế gian ai học đến chữ ngờ
Thế gian ai học được chữ ngờ
Thế gian đặng vợ mất chồng, đặng chồng mất vợ, có mô song toàn cả đôi
Thế gian ba sự khôn chừa: rượu nồng, dê béo, gái vừa đương tơ
Thế gian chẳng ít thì nhiều, bỗng dưng ai có đặt điều cho ai
Thế gian chẳng ít thì nhiều, không dưng ai dễ đặt điều cho ai
Thế gian chuộng của chuộng công, nào ai có chuộng người không bao giờ
Thế gian còn dại chưa khôn, sống mặc áo rách, chết chôn áo lành
Thế gian còn dại chửa khôn, sống mặc áo rách chết chôn áo lành
Thế gian còn mặt mũi nào, đã nhỏ lại liếm làm sao cho đành
Thế gian giúp miệng lao xao, ai cho đồng nào mà đỡ khó khăn
Thế gian họ nói không lầm, lụa tuy vóc trắng, vụng cầm cũng đen
Thế gian lắm kẻ mơ màng, thấy hòn son đỏ ngỡ vàng mới tô
Thế gian lắm kẻ mơ màng, thấy hòn son thắm ngỡ vàng chắt chiu
Thế gian một vợ một chồng, chẳng như vua bếp hai ông một bà
Thế gian nhiều kẻ mơ màng, chộ hòn son thắm tưởng vàng nâng niu
Thế gian nhiều kẻ mơ màng, thấy hòn son thắm tưởng
Thế gian nói chi thì mặc nó, miễn là mình không có thì thôi
Thế gian tài đến là tài, làng Ghênh nghe hát làng Khoai mất tiền
Thế gian thấy bán thì mua, biết rằng mặn nhạt chát chua nhường nào
Thế gian thấy bán thì mua, biết rằng mặn nhạt chát chua thế nào
Thế gian thấy bán thì mua, biết rằng ngọt lạt chát chua dường nào
Thế gian được vợ hỏng chồng
Thế gian được vợ hỏng chồng, có đâu lại được cả ông lẫn bà
Thế gian được vợ hỏng chồng, có đâu mà được tiên
Thế gian được vợ hỏng chồng, có đâu như rồng mà được cả đôi
Thế gian được vợ hỏng chồng, có đâu vợ chồng mà được cả đôi
Thế gian được vợ hỏng chồng, có phải như rồng mà được cả đôi
Thế gian vợ giống tính chồng, đời nào đầy tớ giống ông chủ nhà
Thế gian vợ giống tính chồng, đời nào đầy tớ giống tông chủ nhà
Thề gì, thề cá trê chui ống
Thệ hải minh sơn
Thế hệ sau hơn thế hệ trước, đó là điều đáng mừng
Thê hiền phu hoạ thiểu, tử hiếu phụ tâm khoang
The La Cả, vải Đồng Lâm
The La, lĩnh Bưởi, cấp Mỗ, chồi Bùng
The La, lĩnh Bưởi, cấp Mỗ, chồi Phùng
Thèm chảy nước rãi
Thèm cho chết, chẳng thết, chẳng ăn
Thèm cho chết, chẳng thiết chẳng ăn
Thèm cho thịt, chẳng thiết cho ăn
Thêm dấm thêm ớt
Thèm đến chết, chẳng thết chẳng ăn
Thèm lòng, chẳng ai thèm thịt
Thèm lòng chẳng thèm thịt
Thèm lòng chứ ai thèm thịt
Thèm lòng không ai thèm thịt
Thèm lòng không thèm thịt
Thèm như gái dở thèm của chua
Thèm như gái dở thèm ngói
Thêm vây thêm cánh
Thế như chẻ tre
Thẹn phấn tủi hồng
Theo chân voi, đòi chân ngựa
Theo ma mặc áo giấy
Theo ma mặc áo giấy, ở với ai bắt chước người ấy
Theo nheo ăn nhớt
Theo đóm ăn tàn
Theo voi ăn bã mía
Thề sống thề chết
Thế suy lực kiệt đường cùng, hễ khéo miếng nhử anh hùng lại lên
««
«
9
10
11
12
13
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...